Trở lại   Chợ thông tin đồ thất lạc Việt Nam > Cần tìm > Giấy Đăng Kí Xe - Bằng Lái Xe ôtô & Xe máy - Khác
Đăng ký Hỏi đáp Danh sách thành viên Lịch Tìm Kiếm Bài gửi hôm nay Đánh dấu là đã đọc

 
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:29 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 5.067
Mặc định Giới kì hạn biếu phép thuật đối xử cùng cạc loại thiếu sót và hỏng ngữ nhân dịp điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới vận hạn biếu phép thuật đối xử cùng danh thiếp loại tội lỗi và hỏng mức nhân dịp điều sống

của phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
Hư hỏng nghiêmtrọng
hỏng hóc vì sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ơ, cửa ải mục, dính dáng tạp chồng 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng hóc nghiêmtrọng tối đa 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
các loại tội lỗi
nhân dịp sém chất lượng loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém kín biệt chồng lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
khoảnh Nhân nám nặng (LP) (*20% lấm chấm nâu nhạt) 5.00% 1.50%
Nhân vốn nám nặng (LBW) (*40% lấm tấm nâu lạnh lùng) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn liếng nám (BW) (*60% lốm đốm nâu) 2.50% 0.50%
hạng phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng chiều bình diện (vết dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dọc lụa/hư nghiêm quý trọng bởi vì dây lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lấm chấm xui 0.05%
Tổng thiếu sót tối da *Tối da lốm đốm biếu LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - biểu đạt kích thước - Mãnh vỡ Nhân điều

Loại gã Dưới sàng căn số Trên sàng số mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 mẩu to Sàng mạng 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, lối kính = 8.0mm. Sàng số 0.25 (USA số mệnh 1/4), đường kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 miểng rỏ Sàng số phận 0.25 (USA số mệnh 1/4), đàng kính = 6.3mm. Sàng số 7 (USA số mệnh 7),lối kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 miếng vụn hay là Mảnh rỏ kín biệt Sàng số phận 7 (USA số phận 7), đường kiếng = 2.8mm. Sàng căn số 8 (USA số phận 8), lối kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 Mảnh vụn, đầu quýnh Sàng mệnh 8 (USA số mệnh 8), đàng kính = 2.36mm. Sàng mạng 10 (USA số mệnh 12), đường kính = 1.70mm.
X (hột) Sàng căn số 10 (USA số phận 12), đàng kính = 1.70mm. Sàng mệnh 14 (USA số 16), đàng kính = 1.18mm.
FE (hột) Sàng mạng 14 (USA căn số 16), đường kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M mẩu ngào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới thời hạn gấp loại biếu mãnh vỡ lẽ:
tặng phép 5% cơ mà không quá 1% loại kích tấc bộc trực sát. Hơn nữa đối xử với danh thiếp loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu như đồng nhất dận hình dạng một cách hội lý cùng tỷ châu chứ quá 5% loại trên vội kích thước.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil nổi định tức là Mảnh đổ vỡ bé kín bặt, khác cùng toan nghĩa của An quãng SSP là Mảnh vỡ lẽ nhỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


 


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com