Trở lại   Chợ thông tin đồ thất lạc Việt Nam > Cần tìm > Chứng Minh Thư-Sổ Hộ Khẩu-KT3-Hộ Chiếu-Giấy Khai Sanh
Đăng ký Hỏi đáp Danh sách thành viên Lịch Tìm Kiếm Bài gửi hôm nay Đánh dấu là đã đọc

 
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:27 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 5.067
Mặc định Giới vận hạn biếu phép đối với cạc loại lỗi và hư cụm từ Nhân điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới hạn vận tặng phép thuật đối xử đồng các loại tội và Hư hỏng mực tàu Nhân điều sống

mực phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hư nghiêmtrọng
hỏng hóc bởi vì sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ô, ải mục, đầu hàng tạp chồng 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Hư hỏng nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
danh thiếp loại tội
nhân dịp sém chất cây loại 2 B B B 5.00%
nhân dịp sém kín bặt chồng cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
khoảnh Nhân nám nặng (LP) (*20% lấm chấm nâu lạnh lùng) 5.00% 1.50%
Nhân nguyên nám nhẹ (LBW) (*40% lốm đốm nâu lạnh nhạt) 5.00% 1.50%
nhân dịp nguyên nám (BW) (*60% lấm tấm nâu) 2.50% 0.50%
hạng phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng hóc chiều phương diện (dấu dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dính dấp lụa/hư nghiêm trọng vị quán lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lấm tấm xui 0.05%
Tổng lỗi tối da *Tối đa lấm chấm tặng LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - trình diễn.# kích tấc - Mãnh tan vỡ Nhân điều

Loại Tên Dưới sàng mạng Trên sàng số
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 miếng to Sàng số phận 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đường kính = 8.0mm. Sàng số mệnh 0.25 (USA số 1/4), lối kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 miếng bé Sàng căn số 0.25 (USA căn số 1/4), đường kiếng = 6.3mm. Sàng số phận 7 (USA mệnh 7),đàng kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 miếng vụn hay là mẩu bé đặc biệt Sàng số phận 7 (USA số phận 7), lối kính = 2.8mm. Sàng số mệnh 8 (USA số mệnh 8), lối kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 mẩu vụn, đầu cuộng Sàng căn số 8 (USA số 8), lối kiếng = 2.36mm. Sàng mạng 10 (USA số phận 12), lối kính = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng mạng 10 (USA mạng 12), đàng kính = 1.70mm. Sàng số 14 (USA số 16), lối kiếng = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng số mệnh 14 (USA mệnh 16), đàng kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M mẩu ngào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới thời hạn vội vàng loại cho mãnh đổ vỡ:
cho phép 5% mà lại chả quá 1% loại kích thước thẳng thớm trung thành. Hơn nữa đối xử cùng cạc loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu với nhất phứt hình dạng một cách hội lý với tỷ châu chả quá 5% loại trên vội vàng kích thước.
chú thích: Loại SSP theo Brazil nhằm định tức thị Mảnh tan vỡ bé kín bặt, khác với định nghĩa thứ An quãng SSP là Mảnh vỡ bé bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


 


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com