Trở lại   Chợ thông tin đồ thất lạc Việt Nam > Trao đổi đồ vật > Trao Đổi Khu Vực Hải Đảo
Đăng ký Hỏi đáp Danh sách thành viên Lịch Tìm Kiếm Bài gửi hôm nay Đánh dấu là đã đọc

Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:41 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 5.067
Mặc định Giới thời hạn biếu phép thuật đối với danh thiếp loại tội lỗi và hỏng thứ Nhân điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới kì hạn cho phép thuật đối xử cùng cạc loại tội lỗi và Hư hỏng thứ nhân dịp điều sống

mực tàu phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng nghiêmtrọng
Hư hỏng vị sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi dù, ải trang mục, dính dáng tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng nghiêmtrọng tối đa 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
các loại khuyết điểm
nhân dịp sém chồng lượng loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém đặc biệt chồng cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
miếng Nhân nám nặng (LP) (*20% lấm chấm nâu hờ hững) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn nám nặng (LBW) (*40% lấm tấm nâu lạnh lùng) 5.00% 1.50%
Nhân vốn nám (BW) (*60% lốm đốm nâu) 2.50% 0.50%
ngữ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hư bề mặt (vệt dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dính lụa/hỏng hóc nghiêm trọng vì chưng dính lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lấm chấm đen 0.05%
Tổng lỗi tối da *Tối da lốm đốm biếu LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - diễn tả kích thước - Mãnh đổ vỡ Nhân điều

Loại gã Dưới sàng mạng Trên sàng số phận
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 miếng lớn Sàng mệnh 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kính = 8.0mm. Sàng số phận 0.25 (USA mạng 1/4), lối kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 khoảnh nhỏ Sàng căn số 0.25 (USA số 1/4), đàng kính = 6.3mm. Sàng số 7 (USA số mệnh 7),lối kính = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 miểng vụn hay là Mảnh bé kín biệt Sàng số phận 7 (USA số 7), đàng kính = 2.8mm. Sàng số mệnh 8 (USA số phận 8), đàng kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 khoảnh vụn, đầu cuống Sàng căn số 8 (USA mạng 8), đàng kính = 2.36mm. Sàng mạng 10 (USA số mệnh 12), lối kiếng = 1.70mm.
X (hột) Sàng số mệnh 10 (USA số phận 12), đường kiếng = 1.70mm. Sàng số mệnh 14 (USA căn số 16), lối kính = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng mệnh 14 (USA số phận 16), lối kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miếng nhao Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn vận vội vàng loại tặng mãnh tan vỡ:
tặng phép 5% song giò quá 1% loại kích tấc thẳng áp. Hơn nữa đối xử đồng cạc loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng phải đồng nhất đi hình dạng đơn cách họp lý cùng tỷ luỵ không quá 5% loại trên vội vàng kích thước.
chú giải: Loại SSP theo Brazil đặng định tức là mẩu tan vỡ nhỏ kín biệt, khác đồng định nghĩa thứ An tầm SSP là Mảnh tan vỡ rỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
Trả lời


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com